ANGUTTARA NIKAYA TĂNG CHI BỘ KINH 

ANGUTTARA NIKAYA TĂNG CHI BỘ KINH

 

CHNH KINH PALI

CH GIẢI PALI

BẢN DỊCH VIỆT

Aṅguttaranikāyo

Aṅguttaranikāye

Tăng Chi Bộ

Chakkanipātapāḷi

Chakkanipāta-aṭṭhakathā

Chương VI Su Php

13. Rāgapeyyālaṃ

13. Rāgapeyyālaṃ

XIII. Phẩm Thắng Tri Tham

 

140. Rāgassa , bhikkhave, abhiāya cha dhammā bhāvetabbā. Katame cha? Dassanānuttariyaṃ , savanānuttariyaṃ, lābhānuttariyaṃ, sikkhānuttariyaṃ, pāricariyānuttariyaṃ, anussatānuttariyaṃ. Rāgassa, bhikkhave, abhiāya ime cha dhammā bhāvetabbāti.

 

140.Rāgassāti pacakāmaguṇikarāgassa. Sesaṃ sabbattha uttānatthamevāti.

 

(140) Tham (1)

1. - ể thắng tri tham, ny cc Tỷ-kheo, su php cần phải tu tập. Thế no l su?

2. Thấy v thượng, nghe v thượng, lợi đắc v thượng, học php v thượng, phục vụ v thượng, ty niệm v thượng. ể thắng tri tham, ny cc Tỷ-kheo, su php ny cần phải tu tập.

 

141. Rāgassa, bhikkhave, abhiāya cha dhammā bhāvetabbā. Katame cha? Buddhānussati, dhammānussati, saṅghānussati, sīlānussati, cāgānussati, devatānussati. Rāgassa, bhikkhave, abhiāya ime cha dhammā bhāvetabbāti.

 

 

(141) Tham (2)

1. - ể thắng tri tham, ny cc Tỷ-kheo, su php cần phải tu tập. Thế no l su?

2. Ty niệm Phật, ty niệm Php, ty niệm Tăng, ty niệm Giới, ty niệm Th, ty niệm Thin. ể thắng tri tham, ny cc Tỷ-kheo, su php ny cần phải tu tập.

 

142. Rāgassa, bhikkhave, abhiāya cha dhammā bhāvetabbā. Katame cha? Aniccasaā, anicce dukkhasaā, dukkhe anattasaā, pahānasaā, virāgasaā, nirodhasaā. Rāgassa, bhikkhave, abhiāya ime cha dhammā bhāvetabbāti.

 

 

(142) Tham (3)

1. - ể thắng tri tham, ny cc Tỷ-kheo, su php cần phải tu tập. Thế no l su?

2. Tưởng v thường, tưởng khổ trong v thường, tưởng v ng trong khổ, tưởng đoạn tận, tưởng ly tham, tưởng đoạn diệt. ể thắng tri tham, ny cc Tỷ-kheo, su php ny cần phải tu tập.

 

143-169. Rāgassa, bhikkhave, pariāyape parikkhayāya pahānāya khayāya vayāya virāgāya nirodhāya cāgāya paṭinissaggāya cha dhammā bhāvetabbā.

170-649. Dosassape mohassa kodhassa upanāhassa makkhassa paḷāsassa issāya macchariyassa māyāya sāṭheyyassa thambhassa sārambhassa mānassa atimānassa madassa pamādassa abhiāyape pariāya parikkhayāya pahanāya khayāya vayāya virāgāya nirodhāya cāgāya paṭinissaggāya ime cha dhammā bhāvetabbāti. Idamavoca bhagavā. Attamanā te bhikkhū bhagavato bhāsitaṃ abhinandunti.

 

(143) Tham (4)

1. - Ny cc Tỷ-kheo, để liễu tri tham... để đoạn diệt... để đoạn tận... để trừ diệt, để lm cho tn tạ, để ly tham, để đoạn diệt, để trừ bỏ, để từ bỏ tham, su php cần phải tu tập. Thế no l su?

(Xem kinh 121-123)

2. Ny cc Tỷ-kheo, để thắng tri sn... si, phẫn nộ, hiềm hận, giả dối, no hại, tật đố, xan lẫn, lừa đảo, man tr, phản trắc, ngoan cố, bồng bột, nng nỗi, mạn, thượng mạn, kiu, phng dật... để liễu tri, để đoạn diệt, để trừ diệt, để lm cho tn tạ, để ly tham, để đoạn diệt, để trừ bỏ, để từ bỏ... su php ny cần phải tu tập.

Thế Tn thuyết như vậy, cc Tỷ-kheo hoan hỷ tn thọ lời Thế Tn dạy.

 

 

 

Mục Lục Kinh Tăng Chi Bộ Pali-Việt

 


 

Aṅguttaranikāya

 

Aṅguttaranikāya (aṭṭhakathā)

 

Kinh Tăng Chi Bộ

 


 


KINH ĐIỂN 
Home

 

Phn đoạn song ngữ: Kiến

Updated 8-5-2019