ANGUTTARA NIKAYA TĂNG CHI BỘ KINH

 

CHNH KINH PALI

CH GIẢI PALI

BẢN DỊCH VIỆT

(10) 5. Rāgapeyyālaṃ

 

(I) (93) Thắng Tri Tham

93. Rāgassa , bhikkhave, abhiāya nava dhammā bhāvetabbā. Katame nava?

 

1. - Ny cc Tỷ-kheo, để thắng tri tham, chn php cần phải tu tập. Thế no l chn?

Asubhasaā, maraṇasaā, āhāre paṭikūlasaā, sabbaloke anabhiratasaā, aniccasaā, anicce dukkhasaā, dukkhe anattasaā, pahānasaā, virāgasaā

 

2. Tưởng bất tịnh, tưởng chết, tưởng yểm ly đối với cc mn ăn, tưởng khng vui thch đối với tất cả thế giới, tưởng v thường, tưởng khổ trn v thường, tưởng v ng trn khổ, tưởng đoạn tận, tưởng ly tham.

rāgassa, bhikkhave abhiāya ime nava dhammā bhāvetabbāti.

 

Ny cc Tỷ-kheo, để thắng tri tham, chn php ny cần phải tu tập.

94. Rāgassa, bhikkhave, abhiāya nava dhammā bhāvetabbā. Katame nava?

 

(II) (94) Thắng Tri Tham

1. - Ny cc Tỷ-kheo, để thắng tri tham, chn php cần phải tu tập. Thế no l chn?

Paṭhamaṃ jhānaṃ, dutiyaṃ jhānaṃ, tatiyaṃ jhānaṃ, catutthaṃ jhānaṃ, ākāsānacāyatanaṃ, viāṇacāyatanaṃ, ākicaāyatanaṃ, nevasaānāsaāyatanaṃ, saāvedayitanirodho

 

2. Sơ Thiền, Thiền thứ hai, thiền thứ ba, Thiền thứ tư, Khng v bin xứ, Thức v bin xứ, V sở hữu xứ, Phi tưởng phi phi tưởng xứ, Diệt thọ tưởng định.

rāgassa, bhikkhave, abhiāya ime nava dhammā bhāvetabbāti.

 

Ny cc Tỷ-kheo, để thắng tri tham, chn php ny cần phải tu tập.

95-112. Rāgassa, bhikkhave, pariāyape parikkhayāyape pahānāyape khayāyape vayāyape virāgāyape nirodhāyape cāgāyape paṭinissaggāyape ime nava dhammā bhāvetabbā.

 

(III) (95 - 100) Liễu Tri Tham

1. - Ny cc Tỷ-kheo, để liễu tri tham... để diệt tận... để đoạn tận... để trừ diệt... để ly tham... để đoạn diệt... để trừ khử... để từ bỏ, chn php ny cần phải tu tập.

113-432. Dosassape mohassa kodhassa upanāhassa makkhassa paḷāsassa issāya macchariyassa māyāya sāṭheyyassa thambhassa sārambhassa mānassa atimānassa madassa pamādassa abhiāyape pariāya parikkhayāya pahānāya khayāya vayāya virāgāya nirodhāya cāgāya paṭinissaggāyape ime nava dhammā bhāvetabbāti.

Rāgapeyyālaṃ niṭṭhitaṃ.

Navakanipātapāḷi niṭṭhitā.

 

2. ể liễu tri sn... si, phẫn nộ, hiềm hận, giả dối, no hại, tật đố, xan tham, man tr, phản bội, ngoan cố, bồng bột, mạn, tăng thượng mạn, kiu, phng dật... để thắng tri... để liễu tri... để diệt tận...để đoạn diệt... để trừ diệt... để ly tham... để đoạn diệt... để trừ khử... để từ bỏ, chn php ny cần phải tu tập.

Thế Tn thuyết như vậy, cc Tỷ-kheo ấy hoan hỷ tn thọ lời Thế Tn dạy.

 

 

Mục Lục Kinh Tăng Chi Bộ Pali-Việt

 


 

Aṅguttaranikāya

 

Aṅguttaranikāya (aṭṭhakathā)

 

Kinh Tăng Chi Bộ

 


 


KINH ĐIỂN 
Home

 

Phn đoạn song ngữ: Tuyết Nga

Updated 28-12-2019